Công dụng: Thiết bị này được sử dụng trong các ngành dược phẩm, thực phẩm, hóa chất, luyện kim… để trộn hai hoặc nhiều loại bột khô và hạt với nhau.
Nguyên lý hoạt động: Thông qua chuyển động giao thoa giữa trục chính và trục phụ được điều khiển độc lập, vật liệu được nhào trộn toàn diện, không có góc chết. Điều này giúp vật liệu đạt độ đồng nhất cao hơn, rút ngắn chu kỳ trộn và tối ưu hóa hiệu suất sử dụng không gian của thùng trộn.
Đặc điểm nổi bật:
-
Thùng trộn có thể thay thế: Trên cùng một thiết bị, có thể thay đổi các thùng trộn với dung tích khác nhau tùy theo nhu cầu của khách hàng để đáp ứng các quy mô thực nghiệm khác nhau.
-
Trộn hai trục (Bằng sáng chế: ZL201420791988.3): Trục chính và trục phụ chuyển động giao nhau theo phương thẳng đứng, giúp thùng trộn vận hành đa chiều không góc chết, tốc độ trộn nhanh và hiệu quả trộn vượt trội.
-
Thùng trộn hình nón vuông: Thiết kế thùng trộn phía trên hình vuông và phía dưới hình nón giúp vật liệu đạt được độ đồng nhất nhanh chóng hơn.
-
Tiêu chuẩn vận hành: Tuân thủ chuẩn GMP, phân quyền mật khẩu 3 cấp. Các thông số quy trình được điều khiển tự động qua PLC, dữ liệu lưu trữ trực tuyến và có thể xuất qua cổng USB.
Thông số kỹ thuật và tham số chính:
| Tên máy | MD-6 | MD-10 | MD-30 | MD-50 | MD-200 | MD-600 | MD-1000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ trục chính (rpm) | 3-50 | 3-50 | 3-50 | 3-25 | 3-20 | 3-20 | 3-20 |
| Tốc độ trục phụ (rpm) | 3-50 | 3-50 | 3-50 | 3-25 | 3-20 | 3-20 | 3-20 |
| Thân nồi thay thế (Thể tích hữu ích L) | 0.5, 1, 2, 4, 6 | 0.5, 1, 2, 4, 6, 10 | 0.5, 1, 2, 6, 15, 30 | 0.5, 1, 3, 5, 10, 50 | 30, 50, 100, 200 | 200, 400, 600 | 1000 |
| Khối lượng trộn (kg/mẻ) | 0.05-1.5 | 0.05-2.5 | 0.05-7.5 | 0.05-12.5 | 3-50 | 20-200 | 100-300 |
| Mô-tơ trục chính (kW) | 0.18 | 0.40 | 2.2 | 2.2 | 5.5 | 11 | 15 |
| Mô-tơ trục phụ (kW) | 0.20 | 0.20 | 0.75 | 0.75 | 1.5 | 5.5 | 11 |
| Nguồn điện | 220V/50Hz
1 pha 3 dây |
380V/50Hz
3 pha 5 dây |
|||||
| Kích thước ngoài (mm) | 1050×700×1100 | 1360×860×1100 | 1550×950×1400 | 1950×1200×1300 | 2750×1550×1650 | 3250×1800×2100 | 3800×2100×2600 |
| Trọng lượng máy (kg) | 150 | 250 | 400 | 1200 | 2000 | 3000 | 4000 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.