Công dụng: Thiết bị được ứng dụng rộng rãi để nghiền siêu mịn các loại vật liệu trong các lĩnh vực: hóa chất, dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, vật liệu chịu lửa, vật liệu mài mòn, phụ gia, chất chống cháy, vật liệu điện tử, chất tạo xốp AC, carbon black, khoáng phi kim loại và vật liệu pin.
Nguyên lý hoạt động: Khí nén sau khi được lọc, làm khô và tách ẩm sẽ được phun vào buồng nghiền với tốc độ cực cao thông qua các vòi phun Laval. Tại điểm giao thoa của các luồng khí áp cao, các hạt vật liệu va chạm, ma sát và bị cắt xẻ liên tục dẫn đến vỡ vụn. Các hạt sau khi nghiền có khối lượng nhỏ đi, lực ly tâm chịu tác động giảm xuống, từ đó theo luồng khí đi vào bộ tách xoáy (cyclone) để được thu hồi. Những hạt chưa đạt yêu cầu về kích thước sẽ tiếp tục chuyển động va chạm và ma sát trong buồng máy cho đến khi đạt được độ mịn mục tiêu.
Đặc điểm nổi bật:
-
Hệ thống cấp liệu: Sử dụng bộ cấp liệu rung hỗ trợ, đảm bảo nguyên liệu được đưa vào đều đặn, ổn định với tốc độ hằng số, giúp nâng cao hiệu suất nghiền và tăng tỷ lệ thu hồi thành phẩm.
-
Buồng nghiền tối ưu: Thiết kế buồng nghiền dạng “đường đua” (track-type) hình oval kín, giúp các hạt chuyển động tuần hoàn để nghiền triệt để, đạt được kích thước hạt mục tiêu và nâng cao tỷ lệ sản phẩm đạt yêu cầu.
-
Phân tách xoáy hiệu quả: Trung tâm buồng nghiền được thiết kế cổng phân tách xoáy để tách biệt sản phẩm mục tiêu. Hệ thống có độ chính xác phân cấp cao, giảm thiểu tình trạng nghiền quá mức và tăng sản lượng.
-
Cấu trúc độc đáo: Thiết kế cho phép tháo lắp không cần dụng cụ (tool-free), thuận tiện cho việc bảo trì, vệ sinh và đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn GMP.
Quy cách, model và các thông số kỹ thuật chính:
| Tên thông số | Mini-AJM | AJM-1 | AJM-5 | AJM-15 |
|---|---|---|---|---|
| Năng suất (kg/h) | 0.01-0.15 | 0.1-1 | 0.05-5 | 0.2-10 |
| Kích thước hạt vào (mm) | < 1 | < 1 | < 1 | < 1 |
| Độ mịn nghiền d50 (um) | 0.5 ~ 15um | 0.5-15µm | 0.5 ~ 15um | 0.5 ~ 15um |
| Áp suất khí (Mpa) | 0.6 | > 0.6 | >0.6 | >0.6 |
| Lưu lượng khí nén (m³/min) | 0.6 | 0.8 | 1.6 | 3 |
| Kích thước ngoài (mm) | 580×360×600 | 860×400×700 | 2300×800×1600 | 1300×2300×2400 |
| Trọng lượng máy (kg) | 25 | 40 | 350 | 600 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.