Công dụng: Thiết bị được sử dụng để tạo hạt nhỏ (pellets) theo phương pháp đùn hành tinh – vê tròn. Máy có khả năng chế tạo cả vi viên tá dược (hạt trắng) và vi viên chứa hoạt chất, là thiết bị lý tưởng trong sản xuất dược phẩm, thực phẩm và hóa chất.
Nguyên lý hoạt động: Các nguyên liệu dạng bột và tá dược được trộn đều, sau đó thêm chất gây ẩm để tạo thành khối ẩm (tá dược mềm). Khối ẩm được đưa vào buồng đùn, dưới áp lực nén tức thời từ các con lăn (rollers) chuyển động xoay tròn (quỹ đạo hành tinh) sát mặt lưới sàng, nguyên liệu được ép qua các lỗ sàng để tạo thành các đoạn đùn hình trụ nén chặt. Các đoạn đùn này sau đó đi vào nồi vê tròn; dưới tác động của đĩa răng xoay, lực cắt, lực ly tâm và lực ma sát sẽ cùng tác động để vê chúng thành các hạt hình cầu.
Đặc điểm nổi bật:
-
Tính ứng dụng rộng rãi: Ngoài các nguyên liệu thông thường, máy còn xử lý tốt các vật liệu nhạy cảm với nhiệt hoặc các vật liệu sử dụng dung môi hữu cơ dễ bay hơi làm chất gây ẩm.
-
Cấu trúc hành tinh (Số hiệu bằng sáng chế: ZL 2015 2 0098645.3): Thiết kế hành tinh giúp giảm lực cản đùn, rút ngắn thời gian vật liệu chịu nén nhưng tạo ra lực nén tức thời rất lớn, mang lại năng suất và hiệu suất cao.
-
Hệ thống làm mát: Con lăn được thiết kế làm mát bằng trục tâm, giúp hạ nhiệt độ con lăn và giảm thiểu lượng nhiệt sinh ra trong quá trình đùn.
-
Lưới sàng vòng cung: Tấm lưới sàng được thiết kế dạng vòng cung nguyên khối, độ bền cao, lực cản con lăn thấp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đùn nguyên liệu.
-
Lựa chọn lưới sàng đa dạng: Có thể thay đổi lưới sàng với đường kính lỗ và độ dày khác nhau để sản xuất vi viên từ 0.2 – 3.0mm, đáp ứng linh hoạt nhu cầu khách hàng.
-
Hao hụt nguyên liệu thấp: Trong quá trình đùn hành tinh, hầu như không có nguyên liệu dư thừa trong buồng đùn, giúp tiết kiệm chi phí và tránh lãng phí.
-
Tiêu chuẩn GMP: Hệ thống quản lý bảo mật mật khẩu 3 cấp độ. Toàn bộ thông số quy trình được PLC điều khiển tự động, dữ liệu lưu trữ trực tuyến và hỗ trợ xuất qua USB.
Quy cách, model và các thông số kỹ thuật chính:
| Mã máy | RE150 (Đứng) | RE200 (Đứng) | RE250 (Đứng) | RE350 (Đứng) | RE350 (Nằm) | RE500 (Nằm) | RE750 (Nằm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng suất (kg/h) | 1-6 | 10-60 | 50-100 | 80-200 | 80-200 | 120-500 | 300-1500 |
| Đường kính lưới đùn (mm) | 150 | 200 | 250 | 350 | 350 | 500 | 750 |
| Kích thước lỗ lưới (mm) | 0.2-3.0 | 0.2-3.0 | 0.2-3.0 | 0.2-3.0 | 0.2-3.0 | 0.2-3.0 | 0.2-3.0 |
| Tốc độ đùn (rpm) | 3-50 | 3-50 | 3-50 | 3-50 | 3-50 | 3-50 | 3-50 |
| Nguồn điện | 220V/50Hz
1 pha 3 dây |
380V/50Hz
3 pha 5 dây |
380V/50Hz
3 pha 5 dây |
380V/50Hz
3 pha 5 dây |
380V/50Hz
3 pha 5 dây |
380V/50Hz
3 pha 5 dây |
380V/50Hz
3 pha 5 dây |
| Tổng công suất (kW) | 0.75 | 2.2 | 3.7 | 7.5 | 7.5 | 37 | 75 |
| Kích thước ngoài (mm) | 600×1100×1200 | 900×1300×1300 | 1000×1400×1450 | 1880×850×1550 | 1880×850×1550 | 200×1600×1650 | 1500×1600×2300 |
| Trọng lượng máy (kg) | 25 | 250 | 300 | 400 | 400 | 1700 | 2200 |
Ghi chú: Năng suất tính theo lỗ lưới 1.0mm và nguyên liệu ướt.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.