Giới thiệu máy bao viên trong dây chuyền sản xuất dược phẩm
Trong ngành công nghiệp dược phẩm hiện đại, máy bao viên là thiết bị quan trọng giúp hoàn thiện viên nén sau quá trình dập viên. Thiết bị này giúp phủ lớp bao bên ngoài viên thuốc nhằm tăng tính ổn định, cải thiện hình thức và hỗ trợ quá trình bảo quản sản phẩm.
Công ty TNHH Thiết bị Dược phẩm Tin Nghi Đắc chuyên cung cấp các dòng máy bao viên công nghiệp phục vụ cho nhà máy sản xuất dược phẩm, thực phẩm chức năng và các cơ sở sản xuất thuốc quy mô lớn. Chúng tôi cung cấp thiết bị chất lượng cao, phù hợp với nhiều quy mô dây chuyền sản xuất khác nhau.
Các dòng máy bao viên được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sản xuất liên tục, đảm bảo hiệu quả vận hành và phù hợp với các tiêu chuẩn sản xuất trong ngành dược.
Máy bao viên công nghiệp là gì?
Máy bao viên là thiết bị sử dụng trong giai đoạn hoàn thiện viên thuốc sau khi dập viên. Thiết bị sẽ giúp phủ lớp dung dịch bao lên bề mặt viên thuốc trong quá trình quay và sấy khô.
Quá trình này giúp viên thuốc:
-
Có bề mặt nhẵn và đồng đều
-
Tăng độ ổn định trong bảo quản
-
Cải thiện hình thức sản phẩm
-
Hạn chế tác động của môi trường bên ngoài
Máy bao viên thường được sử dụng trong các dây chuyền sản xuất:
-
thuốc viên nén
-
thực phẩm chức năng
-
viên bổ sung dinh dưỡng
-
các sản phẩm viên nén khác trong ngành dược


Đặc điểm của máy bao viên công nghiệp
Các dòng máy bao viên công nghiệp do Công ty TNHH Thiết bị Dược phẩm Tin Nghi Đắc cung cấp được thiết kế phù hợp với dây chuyền sản xuất hiện đại.
Một số đặc điểm nổi bật của thiết bị bao gồm:
Thiết kế phù hợp cho sản xuất dược phẩm
Máy được thiết kế dạng buồng bao kín giúp kiểm soát quá trình bao viên trong môi trường ổn định, đảm bảo chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thiện.
Hoạt động ổn định
Thiết bị vận hành ổn định trong quá trình sản xuất liên tục, phù hợp với các nhà máy có công suất lớn.
Phù hợp với nhiều loại viên nén
Máy có thể sử dụng cho nhiều loại viên nén khác nhau trong sản xuất dược phẩm hoặc thực phẩm chức năng.
Dễ vận hành
Hệ thống điều khiển giúp người vận hành có thể theo dõi và điều chỉnh quá trình bao viên một cách thuận tiện.
Lớp phủ
Thông số kỹ thuật và các thông số chính của mô hình thử nghiệm:
| Tên Model | Labcoating I | Labcoating II | Labcoating III | Labcoating IV | Labcoating V |
|---|---|---|---|---|---|
| Năng suất (kg/mẻ) | 0.2-10 | 0.2-5 | 0.2-3 | 0.2-1.5 | 0.05-0.8 |
| Quy cách nồi bao (mm) | φ215, φ265, φ300 φ350, φ380, φ430, φ480 |
φ215, φ265, φ300 φ350, φ380, φ430 |
φ215, φ265, φ300 φ350 |
φ215, φ265, φ300 | φ215s, φ215, φ265 |
| Hệ thống lọc | Sơ cấp, Trung cấp, Hiệu suất cao | Trung cấp | Trung cấp | Trung cấp | — |
| Motor máy chính (kw) | 0.75 | 0.4 | 0.4 | 0.4 | 0.4 |
| Tốc độ quạt cấp (kw) | 100-3000 (0.37kw 0.75kw (Chống cháy nổ)) | 100-3000 (0.37kw 0.75kw (Chống cháy nổ)) | 100-3000 (0.37kw 0.75kw (Chống cháy nổ)) | 100-3000 (0.37kw 0.75kw (Chống cháy nổ)) | 0.2KW |
| Tốc độ quạt hút (kw) | 100-3000 (1.5KW) | 100-3000 (1.5KW) | 100-3000 (1.5KW) | 100-3000 (1.5KW) | 100-3000 (0.75kw) |
| Công suất gia nhiệt (kw) | 10 | 7 | 6 | 4 | 3 |
| Nguồn điện | 380V/50Hz 3 pha 5 dây | 220V/50Hz 1 pha 3 dây | |||
| Áp suất khí (Mpa) | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.6 |
| Lưu lượng khí nén (m³/min) | 0.6 | 0.4 | 0.4 | 0.4 | 0.4 |
| Kích thước (mm) | 850×1250×1855 | 820×1230×1750 | 810×1240×1670 | 810×1160×1590 | 960×730×910 |
| Trọng lượng máy (kg) | 550 | 420 | 370 | 330 | 180 |
Thông số kỹ thuật thân chậu thử nghiệm:
| Số thứ tự | Tên nồi bao phim | Số lượng | Năng suất (kg/mẻ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nồi bao phim (215mm-S) | 1 bộ | 0.05 ~ 0.4 |
| 2 | Nồi bao phim (215mm) | 1 bộ | 0.2 ~ 0.4 |
| 3 | Nồi bao phim (265mm) | 1 bộ | 0.3 ~ 0.6 |
| 4 | Nồi bao phim (300mm) | 1 bộ | 0.5 ~ 1.0 |
| 5 | Nồi bao phim (350mm) | 1 bộ | 1.0 ~ 3.0 |
| 6 | Nồi bao phim (380mm) | 1 bộ | 3.0 ~ 5.0 |
| 7 | Nồi bao phim (480mm) | 1 bộ | 6.0 ~ 10 |
Thông số kỹ thuật sản xuất và các thông số kỹ thuật chính:
| Tên Model | Pilot Coating I | Pilot Coating II | C75 | C150 | C250 | C350 | C450 | C600 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng suất (kg/mẻ) | 1.0-50 | 1.0-25 | 75 | 150 | 250 | 350 | 450 | 600 |
| Tốc độ nồi bao (rpm) | 3-20 | 3-20 | 3-20 | 2-15 | 2-12 | 2-10 | 2-10 | 2-10 |
| Công suất máy chính (kw) | 1.5 | 0.75 | 1.5 | 2.2 | 3.7 | 3.7 | 5.5 | 7.5 |
| Hệ thống khí nóng sạch | Phạm vi điều chỉnh: Nhiệt độ phòng – 80°C (±1°C), độ lọc: 0.5μm hiệu suất cao, đáp ứng tiêu chuẩn sạch cấp 100,000 | |||||||
| Công suất quạt cấp (kw) | 1.5 | 1.5 | 2.2 | 3.7 | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 |
| Công suất quạt hút (kw) | 2.2 | 2.2 | 3.7 | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 |
| Lưu lượng gió khử bụi (m³/h) | 1500 | 1500 | 1500 | 3000 | 4500 | 6000 | 8000 | 10000 |
| Kích thước máy chính (mm) | 1340×1500×2430 | 1280×1410×2280 | 1200×1000×1800 | 1600×1400×2000 | 1800×1600×2000 | 2000×1800×2380 | 2000×2200×2380 | 2000×2400×2380 |
| Trọng lượng máy chính (kg) | 800 | 700 | 600 | 1000 | 1300 | 1700 | 2000 | 2600 |
| Ghi chú: Năng suất được tính toán dựa trên khối lượng riêng của nguyên liệu là 0.9g/cm³ | ||||||||
Thông số kỹ thuật thân nồi sản xuất:
| Thiết bị / Model | P100-S | P100 | P150 | P200 | P250 |
|---|---|---|---|---|---|
| Năng suất (kg/h) | 1.5-15 | 1.5-15 | 15-150 | 45-450 | 75-750 |
| Tốc độ sửa hạt (rpm) | 50-1500 | 50-1500 | 50-1500 | 50-1000 | 50-100 |
| Công suất motor (kw) | 2.0 | 1.5 | 2.2 | 3.7 | 5.5 |
| Kích thước lưới thay thế (mm) | 0.3, 0.5, 0.6, 0.9, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 1×1, 2×2, 8×8 | ||||
| Nguồn điện | 220V/50Hz 1 pha 3 dây | 380V/50Hz 3 pha 5 dây | |||
| Áp suất khí (Mpa) | 0.4 | 0.4 | 0.4 | 0.4 | 0.4 |
| Kích thước (mm) | 750×480×880 | 800×600×1200 | 800×600×1200 | 1000×800×1450 | 1000×800×1450 |
| Trọng lượng máy (kg) | 70 | 130 | 150 | 250 | 300 |
Ứng dụng của máy bao viên
Máy bao viên công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực sản xuất như:
Nhà máy sản xuất dược phẩm
Thiết bị được sử dụng trong dây chuyền sản xuất thuốc viên nén nhằm hoàn thiện sản phẩm trước khi đóng gói.
Sản xuất thực phẩm chức năng
Nhiều nhà máy sản xuất thực phẩm chức năng sử dụng máy bao viên để tạo lớp phủ giúp sản phẩm có hình thức đẹp và dễ bảo quản.
Các cơ sở sản xuất viên nén
Máy bao viên cũng được ứng dụng trong các dây chuyền sản xuất viên nén dinh dưỡng hoặc các sản phẩm dạng viên khác.
Cung cấp và lắp đặt máy bao viên cho dây chuyền sản xuất
Công ty TNHH Thiết bị Dược phẩm Tin Nghi Đắc chuyên cung cấp và hỗ trợ lắp đặt máy bao viên công nghiệp cho dây chuyền sản xuất dược phẩm.
Chúng tôi cung cấp giải pháp thiết bị phù hợp với từng nhu cầu sản xuất của khách hàng, từ các dây chuyền quy mô vừa đến các nhà máy sản xuất lớn.
Dịch vụ của chúng tôi bao gồm:
-
Cung cấp thiết bị máy bao viên
-
Tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp dây chuyền
-
hỗ trợ lắp đặt và vận hành thiết bị
-
hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng
Liên hệ tư vấn máy bao viên
Nếu doanh nghiệp của bạn đang tìm kiếm máy bao viên công nghiệp cho dây chuyền sản xuất dược phẩm, hãy liên hệ với Công ty TNHH Thiết bị Dược phẩm Tin Nghi Đắc để được tư vấn giải pháp thiết bị phù hợp.
Công ty TNHH Thiết bị Dược Tín Nghi Đặc
MST: 3703422032
Số điện thoại văn phòng: 028 66719989
Số điện thoại di động: 0329 280 289
Mail: info@xinyite.com.vn
Địa chỉ: 49C Đường D11, tổ 18, Khu phố 4, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn thiết bị, triển khai lắp đặt và tối ưu dây chuyền sản xuất.

